Muối kali của axit sorbic (axit béo tự nhiên). Độ tinh khiết> 98%. Trong nước, kali sorbate giải phóng axit sorbic là tác nhân hoạt động. Được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản trong thực phẩm & mỹ phẩm. Màu trắng ngà, không mùi. Dễ dàng hòa tan trong nước lạnh.

I. Mô tả INCI Name: Potassium sorbate
  • Mô tả

Muối kali của axit sorbic (axit béo tự nhiên). Độ tinh khiết> 98%. Trong nước, kali sorbate giải phóng axit sorbic là tác nhân hoạt động. Được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản trong thực phẩm & mỹ phẩm. Màu trắng ngà, không mùi. Dễ dàng hòa tan trong nước lạnh.
Công thức phân tử: C6H7KO2
Mật độ 1,363 g / cm3
Điểm nóng chảy 270°C (518°F; 543 K) (bị phân hủy)
Độ hòa tan trong nước: 58,5 g/ 00 mL (100°C)
Độ hòa tan trong các dung môi khác: hòa tan trong ethanol, propylene glycol. Không tan trong dầu

  • USPs:

Được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân để ức chế sự phát triển của vi sinh vật cho sự ổn định của sản phẩm. Một số nhà sản xuất đang sử dụng chất bảo quản này để thay thế cho paraben. Vì được ứng dụng rộng rãi trong thực phẩm, nên Potassium Sorbate được đánh giá là an toàn trong các công thức chăm sóc răng miệng nếu tỷ lệ sử dụng phù hợp.

II. Công dụng Chất bảo quản hiệu quả chống lại nấm mốc, nấm men và vi khuẩn aerophile
Hiệu quả được tăng cường hơn nữa bằng các tác nhân chelating (ví dụ EDTA)
Kéo dài thời hạn sử dụng của các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông thường đến vài tháng
Hiệu quả trong phạm vi pH rộng từ (2 đến 6,5)
III. Ứng dụng- Gợi ý cách sử dụng
  • Ứng dụng trong các tất cả các loại sản phẩm mỹ phẩm như kem, lotion, dầu gội, sản phẩm trang điểm & chống nắng.
  • Nồng độ điển hình 0,15-0,3% (nếu sử dụng một mình) hoặc 0,1-0,2% (nếu sử dụng kết hợp với các chất bảo quản khác). Chỉ sử dụng ngoài da.
IV. Hướng dẫn sử dụng
  • Cho trực tiếp nguyên liệu vào quy trình sản phẩm.
  • Nguyên liệu tan tốt ở pha nước và không tan trong pha dầu.
  • Không nên cho cùng một lượt, Potassium Sorbate, Sodium benzoate và Citric acid vào một lượt vì sẽ tạo kết tủa. Nếu trong công thức sản phẩm có sử dụng kết hợp 3 chất này nên cho lần lượt từng chất khuấy tan.
V. Hình thức đóng gói và bảo quản khuyến cáo
  • Hình thức đóng gói: đóng gói trong túi PE kín.
  • Bảo quản: nhiệt độ phòng, nơi khô ráo tránh ẩm ướt.
  • Khuyến cáo: Trọng lượng nhẹ nên dễ phát tán trong không khí. Thể thể gây ghẹt thở khi hít phải. Đeo khẩu trang, bao tay khi phối trộn.
VI. Nguồn gốc và xuất xứ Trung Quốc
VII. Sản xuất dây chuyền nhà máy

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Chất Bảo Quản Kali Sorbate Labcos”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *